giáp lai

giáp lai

Công chứng viên đóng dấu giáp lai vào hai trang của hợp đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu hiệu xác nhận sự liên kết giữa hai trang giấy: "giáp lai" con dấu hoặc chữ được đóng (hoặc ) xen giữa hai trang của một văn bản, sổ sách, nhằm chứng thực rằng các trang đó thuộc về cùng một tài liệu, không bị thay thế hoặc giả mạo.
    • Hành động đóng dấu hoặc giáp lai: Trong ngữ cảnh hành chính, "giáp lai" cũng chỉ việc thực hiện thao tác đóng dấu hoặc tên vào chỗ nối giữa các trang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sổ hộ khẩu phải đủ giáp lai giữa các trang để đảm bảo tính hợp pháp. (Sổ hộ khẩu cần con dấu giáp lai giữa các trang để chứng thực không sự can thiệp trái phép.)
    • Người duyệt yêu cầu đóng thêm giáp lai vào tập hồ sơ. (Người thẩm quyền yêu cầu thực hiện thao tác đóng dấu giáp lai vào tập hồ sơ.)
  • Hành động:

    • Nhân viên văn thư phải giáp lai tất cả các trang của hợp đồng. (Nhân viên văn thư thực hiện việc đóng dấu hoặc giáp lai lên tất cả các trang của hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng dấu giáp lai": thao tác sử dụng con dấu để tạo dấu giáp lai.

    • Công chứng viên đóng dấu giáp lai vào bản sao văn bằng. (Công chứng viên thực hiện đóng dấu giáp lai lên bản sao văn bằng để xác nhận tính xác thực.)
  • " giáp lai": thao tác tên vào vị trí giáp ranh giữa hai trang.

    • Giám đốc giáp lai vào từng cặp trang của quyết định. (Giám đốc tên vào chỗ nối giữa các trang của quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Giáp: (tính từ) ở vị trí liền kề, kề bên.
    • Hai nhà ở giáp nhau. (Hai ngôi nhà nằm kề nhau.)
  • Lai: (danh từ) chỗ nối, đường nối giữa hai vật.
    • Đường lai giữa hai mảnh vải. (Đường nối giữa hai mảnh vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Dấu giáp ranh: con dấu đóngranh giới giữa các trang (thường dùng trong văn bản pháp lý).
  • tên giáp lai: hành động tên để xác nhận sự liên kết.
Thành ngữ liên quan
  • Giáp lai đầy đủ: tình trạng văn bản đủ dấu giáp lai giữa tất cả các trang, đảm bảo tính hợp lệ.
    • Hồ sơ này giáp lai đầy đủ nên được chấp nhận. (Hồ sơ này dấu giáp lai giữa tất cả các trang, vậy được chấp nhận.)